Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "dịch vụ" (1)

dịch vụ
phát
Tiếng Anh Danh từservice
Từ vựng của tôi
dịch vụ ở quán này rất tốt
The service of this store is very good

swap_horiz Từ liên quan "dịch vụ" (5)

nhà cung cấp dịch vụ mạng
phát
Tiếng Anh Danh từinternet service provider
Từ vựng của tôi
dịch vụ miễn phí
phát
Tiếng Anh Danh từcomplimentary
Từ vựng của tôi
khách sạn có cung cấp một số dịch vụ miễn phí
The hotel offers some free services
nhà cung cấp dịch vụ
phát
Tiếng Anh Danh từservice provider
Từ vựng của tôi
Đây là nhà cung cấp dịch vụ Internet.
This is an Internet service provider.
dịch vụ thương mại
Tiếng Anh Cụm từcommercial service
Từ vựng của tôi
Bãi đỗ xe ngầm kết hợp dịch vụ thương mại.
Underground parking combined with commercial services.
thương mại dịch vụ
Tiếng Anh Cụm từcommercial services
Từ vựng của tôi
Khu thương mại dịch vụ sẽ đáp ứng nhu cầu mua sắm của khách du lịch.
The commercial service area will meet the shopping needs of tourists.

format_quote Cụm từ "dịch vụ" (20)

bao gồm phí dịch vụ
Service charge included
khách sạn có cung cấp một số dịch vụ miễn phí
The hotel offers some free services
khách hàng bất mãn với dịch vụ của công ty A
The customer is dissatisfied with Company A's service.
dịch vụ ở quán này rất tốt
The service of this store is very good
cung cấp dịch vụ mới
provide new services
dịch vụ giao hàng tận nhà
Delivery service
Khách hàng phàn nàn về dịch vụ.
The customer complains about the service.
Chính phủ quyết định tư nhân hóa dịch vụ này.
The government privatizes this service.
Khách sạn có dịch vụ phục vụ tại phòng.
The hotel offers room service.
Dịch vụ y tế ở đây rất tốt.
The medical service here is very good.
Khách hàng gửi khiếu nại về dịch vụ.
The customer files a complaint about the service.
Chúng ta cần cải thiện chất lượng dịch vụ.
We need to improve service quality.
Đây là nhà cung cấp dịch vụ Internet.
This is an Internet service provider.
Công ty tài chính này cung cấp nhiều dịch vụ vay vốn.
This financial company provides many loan services.
Nhà nước phải giữ vai trò chủ đạo trong các dịch vụ công thiết yếu.
The State must maintain a leading role in essential public services.
ủy ban nhà nước đã phê duyệt phần lớn trong số 40 đơn xin xuất khẩu vật tư và dịch vụ.
The state committee approved most of the 40 applications for the export of supplies and services.
vật tư và dịch vụ từ các nhà sản xuất thuộc lĩnh vực quốc phòng.
supplies and services from manufacturers in the defense sector.
Tính cả các sản phẩm hoàn chỉnh, phụ tùng, linh kiện và dịch vụ có thể cung cấp.
Including finished products, spare parts, components, and services that can be supplied.
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.
Ông mang lại các dịch vụ thiết yếu như nước sinh hoạt và khí đốt cho người nghèo.
He provided essential services like domestic water and gas to the poor.